名
Hán Việt DANH
tên; hạng (thứ hạng); lượng từ cho người
Cách dùng
Danh từ: 名叫……; lượng từ: 一名学生、第一名 (hạng nhất).
Ví dụ
他考了第一名。
Tā kǎo le dì yī míng.
Cậu ấy thi được hạng nhất.
我们班有三十名学生。
Wǒmen bān yǒu sānshí míng xuésheng.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.