SuperLandingSuperLanding

一些

yìxiē

Hán Việt NHẤT TA

một số; một vài; một ít

HSK 1

Cách dùng

Chỉ số lượng không xác định, đứng trước danh từ: 一些人, 一些水. Có thể đặt sau tính từ để so sánh: 好一些.

Ví dụ

  1. 我买了一些水果。

    Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.

    Tôi đã mua một ít hoa quả.

  2. 今天好一些了。

    Jīntiān hǎo yìxiē le.

    Hôm nay đỡ hơn một chút rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn