一些
Hán Việt NHẤT TA
một số; một vài; một ít
Cách dùng
Chỉ số lượng không xác định, đứng trước danh từ: 一些人, 一些水. Có thể đặt sau tính từ để so sánh: 好一些.
Ví dụ
我买了一些水果。
Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
今天好一些了。
Jīntiān hǎo yìxiē le.
Hôm nay đỡ hơn một chút rồi.