SuperLandingSuperLanding

有(一)些

yǒu(yì)xiē

Hán Việt HỮU (NHẤT) TA

có một số; một vài; hơi

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đứng trước danh từ chỉ một phần: 有些人; đứng trước tính từ nghĩa là hơi, có phần: 有些累. Có thể nói 有一些 hoặc 有些.

Ví dụ

  1. 有些学生没来。

    Yǒuxiē xuésheng méi lái.

    Có một số học sinh không đến.

  2. 我今天有一些累。

    Wǒ jīntiān yǒu yìxiē lèi.

    Hôm nay tôi hơi mệt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn