有(一)些
Hán Việt HỮU (NHẤT) TA
có một số; một vài; hơi
Cách dùng
Đứng trước danh từ chỉ một phần: 有些人; đứng trước tính từ nghĩa là hơi, có phần: 有些累. Có thể nói 有一些 hoặc 有些.
Ví dụ
有些学生没来。
Yǒuxiē xuésheng méi lái.
Có một số học sinh không đến.
我今天有一些累。
Wǒ jīntiān yǒu yìxiē lèi.
Hôm nay tôi hơi mệt.