SuperLandingSuperLanding

女孩儿

nǚháir

Hán Việt NỮ HÀI NHI

bé gái, cô gái

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ trẻ em gái hoặc cô gái trẻ. Lượng từ: 个.

Ví dụ

  1. 那个女孩儿很漂亮。

    Nàge nǚháir hěn piàoliang.

    Cô bé kia rất xinh.

  2. 女孩儿在唱歌。

    Nǚháir zài chàng gē.

    Cô bé đang hát.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn