女孩儿
Hán Việt NỮ HÀI NHI
bé gái, cô gái
Cách dùng
Chỉ trẻ em gái hoặc cô gái trẻ. Lượng từ: 个.
Ví dụ
那个女孩儿很漂亮。
Nàge nǚháir hěn piàoliang.
Cô bé kia rất xinh.
女孩儿在唱歌。
Nǚháir zài chàng gē.
Cô bé đang hát.
Hán Việt NỮ HÀI NHI
bé gái, cô gái
Chỉ trẻ em gái hoặc cô gái trẻ. Lượng từ: 个.
那个女孩儿很漂亮。
Nàge nǚháir hěn piàoliang.
Cô bé kia rất xinh.
女孩儿在唱歌。
Nǚháir zài chàng gē.
Cô bé đang hát.