女儿
Hán Việt NỮ NHI
con gái
Cách dùng
Chỉ con gái của cha mẹ (quan hệ gia đình), khác với 女孩儿 (bé gái).
Ví dụ
他有一个女儿。
Tā yǒu yí ge nǚ'ér.
Anh ấy có một cô con gái.
我女儿今年五岁。
Wǒ nǚ'ér jīnnián wǔ suì.
Con gái tôi năm nay năm tuổi.
Hán Việt NỮ NHI
con gái
Chỉ con gái của cha mẹ (quan hệ gia đình), khác với 女孩儿 (bé gái).
他有一个女儿。
Tā yǒu yí ge nǚ'ér.
Anh ấy có một cô con gái.
我女儿今年五岁。
Wǒ nǚ'ér jīnnián wǔ suì.
Con gái tôi năm nay năm tuổi.