SuperLandingSuperLanding

女儿

nǚ'ér

Hán Việt NỮ NHI

con gái

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ con gái của cha mẹ (quan hệ gia đình), khác với 女孩儿 (bé gái).

Ví dụ

  1. 他有一个女儿。

    Tā yǒu yí ge nǚ'ér.

    Anh ấy có một cô con gái.

  2. 我女儿今年五岁。

    Wǒ nǚ'ér jīnnián wǔ suì.

    Con gái tôi năm nay năm tuổi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn