女人
Hán Việt NỮ NHÂN
phụ nữ, đàn bà
Cách dùng
Chỉ người phụ nữ trưởng thành. Trái nghĩa 男人.
Ví dụ
那个女人是我的老师。
Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.
Người phụ nữ kia là cô giáo tôi.
商店里有很多女人。
Shāngdiàn li yǒu hěn duō nǚrén.
Trong cửa hàng có nhiều phụ nữ.
Hán Việt NỮ NHÂN
phụ nữ, đàn bà
Chỉ người phụ nữ trưởng thành. Trái nghĩa 男人.
那个女人是我的老师。
Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.
Người phụ nữ kia là cô giáo tôi.
商店里有很多女人。
Shāngdiàn li yǒu hěn duō nǚrén.
Trong cửa hàng có nhiều phụ nữ.