SuperLandingSuperLanding

女人

nǚrén

Hán Việt NỮ NHÂN

phụ nữ, đàn bà

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ người phụ nữ trưởng thành. Trái nghĩa 男人.

Ví dụ

  1. 那个女人是我的老师。

    Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.

    Người phụ nữ kia là cô giáo tôi.

  2. 商店里有很多女人。

    Shāngdiàn li yǒu hěn duō nǚrén.

    Trong cửa hàng có nhiều phụ nữ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn