女朋友
Hán Việt NỮ BẰNG HỮU
bạn gái (người yêu)
Cách dùng
Chỉ người yêu là nữ, không phải bạn bè nữ thông thường.
Ví dụ
这是我女朋友。
Zhè shì wǒ nǚpéngyou.
Đây là bạn gái tôi.
你有女朋友吗?
Nǐ yǒu nǚpéngyou ma?
Bạn có bạn gái chưa?
Hán Việt NỮ BẰNG HỮU
bạn gái (người yêu)
Chỉ người yêu là nữ, không phải bạn bè nữ thông thường.
这是我女朋友。
Zhè shì wǒ nǚpéngyou.
Đây là bạn gái tôi.
你有女朋友吗?
Nǐ yǒu nǚpéngyou ma?
Bạn có bạn gái chưa?