SuperLandingSuperLanding

小朋友

xiǎopéngyǒu

Hán Việt TIỂU BẰNG HỮU

các em nhỏ; bé (cách gọi trẻ em)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Cách người lớn gọi trẻ em thân mật, hay dùng khi nói chuyện trực tiếp với trẻ: 小朋友,你几岁?

Ví dụ

  1. 小朋友,你几岁了?

    Xiǎopéngyǒu, nǐ jǐ suì le?

    Bé ơi, con mấy tuổi rồi?

  2. 小朋友们在玩儿。

    Xiǎopéngyǒumen zài wánr.

    Các em nhỏ đang chơi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn