小朋友
Hán Việt TIỂU BẰNG HỮU
các em nhỏ; bé (cách gọi trẻ em)
Cách dùng
Cách người lớn gọi trẻ em thân mật, hay dùng khi nói chuyện trực tiếp với trẻ: 小朋友,你几岁?
Ví dụ
小朋友,你几岁了?
Xiǎopéngyǒu, nǐ jǐ suì le?
Bé ơi, con mấy tuổi rồi?
小朋友们在玩儿。
Xiǎopéngyǒumen zài wánr.
Các em nhỏ đang chơi.