平常
Hán Việt BÌNH THƯỜNG
ngày thường, thường ngày; bình thường
Cách dùng
Danh từ chỉ thời gian: 我平常七点起床. Tính từ: 很平常 (rất bình thường).
Ví dụ
我平常坐地铁上班。
Wǒ píngcháng zuò dìtiě shàngbān.
Ngày thường tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
这是很平常的事。
Zhè shì hěn píngcháng de shì.
Đây là chuyện rất bình thường.