爱情
Hán Việt ÁI TÌNH
tình yêu (nam nữ)
Cách dùng
Chỉ tình yêu đôi lứa, không dùng cho tình cảm gia đình (dùng 爱). Hay đi với 故事, 电影.
Ví dụ
这是一个爱情故事。
Zhè shì yí ge àiqíng gùshi.
Đây là một câu chuyện tình yêu.
她喜欢看爱情电影。
Tā xǐhuan kàn àiqíng diànyǐng.
Cô ấy thích xem phim tình cảm.