SuperLandingSuperLanding

爱情

àiqíng

Hán Việt ÁI TÌNH

tình yêu (nam nữ)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ tình yêu đôi lứa, không dùng cho tình cảm gia đình (dùng 爱). Hay đi với 故事, 电影.

Ví dụ

  1. 这是一个爱情故事。

    Zhè shì yí ge àiqíng gùshi.

    Đây là một câu chuyện tình yêu.

  2. 她喜欢看爱情电影。

    Tā xǐhuan kàn àiqíng diànyǐng.

    Cô ấy thích xem phim tình cảm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn