心情
Hán Việt TÂM TÌNH
tâm trạng
Cách dùng
Danh từ, đi với 好/不好: 心情很好, 心情不好.
Ví dụ
今天我心情很好。
Jīntiān wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
他心情不好,别打扰他。
Tā xīnqíng bù hǎo, bié dǎrǎo tā.
Tâm trạng anh ấy không tốt, đừng làm phiền.
Hán Việt TÂM TÌNH
tâm trạng
Danh từ, đi với 好/不好: 心情很好, 心情不好.
今天我心情很好。
Jīntiān wǒ xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
他心情不好,别打扰他。
Tā xīnqíng bù hǎo, bié dǎrǎo tā.
Tâm trạng anh ấy không tốt, đừng làm phiền.