SuperLandingSuperLanding

心情

xīnqíng

Hán Việt TÂM TÌNH

tâm trạng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, đi với 好/不好: 心情很好, 心情不好.

Ví dụ

  1. 今天我心情很好。

    Jīntiān wǒ xīnqíng hěn hǎo.

    Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.

  2. 他心情不好,别打扰他。

    Tā xīnqíng bù hǎo, bié dǎrǎo tā.

    Tâm trạng anh ấy không tốt, đừng làm phiền.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn