SuperLandingSuperLanding

人口

rénkǒu

Hán Việt NHÂN KHẨU

dân số; nhân khẩu

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường đi với 多/少: 人口很多. Hỏi dân số dùng 有多少人口.

Ví dụ

  1. 中国的人口很多。

    Zhōngguó de rénkǒu hěn duō.

    Dân số Trung Quốc rất đông.

  2. 这个城市有多少人口?

    Zhège chéngshì yǒu duōshao rénkǒu?

    Thành phố này có bao nhiêu dân?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn