人口
Hán Việt NHÂN KHẨU
dân số; nhân khẩu
Cách dùng
Thường đi với 多/少: 人口很多. Hỏi dân số dùng 有多少人口.
Ví dụ
中国的人口很多。
Zhōngguó de rénkǒu hěn duō.
Dân số Trung Quốc rất đông.
这个城市有多少人口?
Zhège chéngshì yǒu duōshao rénkǒu?
Thành phố này có bao nhiêu dân?
Hán Việt NHÂN KHẨU
dân số; nhân khẩu
Thường đi với 多/少: 人口很多. Hỏi dân số dùng 有多少人口.
中国的人口很多。
Zhōngguó de rénkǒu hěn duō.
Dân số Trung Quốc rất đông.
这个城市有多少人口?
Zhège chéngshì yǒu duōshao rénkǒu?
Thành phố này có bao nhiêu dân?