人数
Hán Việt NHÂN SỐ
số người
Cách dùng
Chỉ số lượng người trong một nhóm: 班里的人数, 人数不多.
Ví dụ
我们班的人数是三十。
Wǒmen bān de rénshù shì sānshí.
Số người lớp chúng tôi là ba mươi.
今天来的人数不多。
Jīntiān lái de rénshù bù duō.
Hôm nay số người đến không nhiều.
Hán Việt NHÂN SỐ
số người
Chỉ số lượng người trong một nhóm: 班里的人数, 人数不多.
我们班的人数是三十。
Wǒmen bān de rénshù shì sānshí.
Số người lớp chúng tôi là ba mươi.
今天来的人数不多。
Jīntiān lái de rénshù bù duō.
Hôm nay số người đến không nhiều.