SuperLandingSuperLanding

人数

rénshù

Hán Việt NHÂN SỐ

số người

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ số lượng người trong một nhóm: 班里的人数, 人数不多.

Ví dụ

  1. 我们班的人数是三十。

    Wǒmen bān de rénshù shì sānshí.

    Số người lớp chúng tôi là ba mươi.

  2. 今天来的人数不多。

    Jīntiān lái de rénshù bù duō.

    Hôm nay số người đến không nhiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn