少数
Hán Việt THIỂU SỐ
thiểu số; số ít
Cách dùng
Trái nghĩa 多数. Hay dùng: 少数人, 少数民族 (dân tộc thiểu số).
Ví dụ
只有少数人不同意。
Zhǐyǒu shǎoshù rén bù tóngyì.
Chỉ có số ít người không đồng ý.
她是少数民族。
Tā shì shǎoshù mínzú.
Cô ấy là người dân tộc thiểu số.
Hán Việt THIỂU SỐ
thiểu số; số ít
Trái nghĩa 多数. Hay dùng: 少数人, 少数民族 (dân tộc thiểu số).
只有少数人不同意。
Zhǐyǒu shǎoshù rén bù tóngyì.
Chỉ có số ít người không đồng ý.
她是少数民族。
Tā shì shǎoshù mínzú.
Cô ấy là người dân tộc thiểu số.