SuperLandingSuperLanding

少数

shǎoshù

Hán Việt THIỂU SỐ

thiểu số; số ít

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Trái nghĩa 多数. Hay dùng: 少数人, 少数民族 (dân tộc thiểu số).

Ví dụ

  1. 只有少数人不同意。

    Zhǐyǒu shǎoshù rén bù tóngyì.

    Chỉ có số ít người không đồng ý.

  2. 她是少数民族。

    Tā shì shǎoshù mínzú.

    Cô ấy là người dân tộc thiểu số.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn