SuperLandingSuperLanding

分数

fēnshù

Hán Việt PHÂN SỐ

điểm số

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường gặp: 考试分数, 分数很高/低. Trong toán học còn có nghĩa 'phân số'.

Ví dụ

  1. 这次考试的分数出来了。

    Zhè cì kǎoshì de fēnshù chūlai le.

    Điểm của kỳ thi lần này đã có rồi.

  2. 他的分数比我高。

    Tā de fēnshù bǐ wǒ gāo.

    Điểm của cậu ấy cao hơn tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn