分数
Hán Việt PHÂN SỐ
điểm số
Cách dùng
Thường gặp: 考试分数, 分数很高/低. Trong toán học còn có nghĩa 'phân số'.
Ví dụ
这次考试的分数出来了。
Zhè cì kǎoshì de fēnshù chūlai le.
Điểm của kỳ thi lần này đã có rồi.
他的分数比我高。
Tā de fēnshù bǐ wǒ gāo.
Điểm của cậu ấy cao hơn tôi.