人们
Hán Việt NHÂN MÔN
người ta; mọi người
Cách dùng
Chỉ con người nói chung, số nhiều; không đi với số từ (không nói 三个人们).
Ví dụ
人们都喜欢春天。
Rénmen dōu xǐhuan chūntiān.
Mọi người đều thích mùa xuân.
周末人们常去公园。
Zhōumò rénmen cháng qù gōngyuán.
Cuối tuần người ta thường đi công viên.