SuperLandingSuperLanding

人们

rénmen

Hán Việt NHÂN MÔN

người ta; mọi người

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ con người nói chung, số nhiều; không đi với số từ (không nói 三个人们).

Ví dụ

  1. 人们都喜欢春天。

    Rénmen dōu xǐhuan chūntiān.

    Mọi người đều thích mùa xuân.

  2. 周末人们常去公园。

    Zhōumò rénmen cháng qù gōngyuán.

    Cuối tuần người ta thường đi công viên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn