SuperLandingSuperLanding

上网

shàngwǎng

Hán Việt THƯỢNG VÕNG

lên mạng; truy cập internet

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, thường đi kèm mục đích: 上网买东西, 上网看电影. Có thể nói 上一会儿网.

Ví dụ

  1. 我每天晚上上网。

    Wǒ měi tiān wǎnshang shàngwǎng.

    Tối nào tôi cũng lên mạng.

  2. 他喜欢上网看电影。

    Tā xǐhuan shàngwǎng kàn diànyǐng.

    Anh ấy thích lên mạng xem phim.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn