SuperLandingSuperLanding

信

xìn

Hán Việt TÍN

thư, bức thư

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 封: 一封信. Hay đi với 写信 (viết thư), 寄信 (gửi thư), 收到信 (nhận thư).

Ví dụ

  1. 我给妈妈写了一封信。

    Wǒ gěi māma xiěle yì fēng xìn.

    Tôi đã viết một bức thư cho mẹ.

  2. 你收到我的信了吗?

    Nǐ shōudào wǒ de xìn le ma?

    Bạn đã nhận được thư của tôi chưa?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn