信用卡
Hán Việt TÍN DỤNG CA
thẻ tín dụng
Cách dùng
Lượng từ 张: 一张信用卡. Thường nói 用信用卡付钱 / 刷信用卡.
Ví dụ
我可以用信用卡吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?
他办了一张信用卡。
Tā bànle yì zhāng xìnyòngkǎ.
Anh ấy đã làm một chiếc thẻ tín dụng.
Hán Việt TÍN DỤNG CA
thẻ tín dụng
Lượng từ 张: 一张信用卡. Thường nói 用信用卡付钱 / 刷信用卡.
我可以用信用卡吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?
他办了一张信用卡。
Tā bànle yì zhāng xìnyòngkǎ.
Anh ấy đã làm một chiếc thẻ tín dụng.