信号
Hán Việt TÍN HIỆU
tín hiệu, sóng (điện thoại)
Cách dùng
Thường dùng với 有/没有信号 hoặc 信号不好 khi nói về sóng điện thoại, mạng.
Ví dụ
这里手机没有信号。
Zhèlǐ shǒujī méiyǒu xìnhào.
Ở đây điện thoại không có sóng.
房间里的信号不太好。
Fángjiān lǐ de xìnhào bú tài hǎo.
Sóng trong phòng không tốt lắm.