SuperLandingSuperLanding

信号

xìnhào

Hán Việt TÍN HIỆU

tín hiệu, sóng (điện thoại)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường dùng với 有/没有信号 hoặc 信号不好 khi nói về sóng điện thoại, mạng.

Ví dụ

  1. 这里手机没有信号。

    Zhèlǐ shǒujī méiyǒu xìnhào.

    Ở đây điện thoại không có sóng.

  2. 房间里的信号不太好。

    Fángjiān lǐ de xìnhào bú tài hǎo.

    Sóng trong phòng không tốt lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn