信心
Hán Việt TÍN TÂM
lòng tin, sự tự tin
Cách dùng
Mẫu thường gặp: 对……有信心 (có niềm tin vào…), 没有信心.
Ví dụ
我对这次考试很有信心。
Wǒ duì zhè cì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn.
Tôi rất tự tin vào kỳ thi lần này.
别没有信心,你一定能做好。
Bié méiyǒu xìnxīn, nǐ yídìng néng zuòhǎo.
Đừng mất tự tin, bạn nhất định làm tốt được.