星星
Hán Việt TINH TINH
ngôi sao
Cách dùng
Chữ 星 thứ hai đọc thanh nhẹ. Lượng từ 颗: 一颗星星.
Ví dụ
今天晚上天上有很多星星。
Jīntiān wǎnshang tiān shang yǒu hěn duō xīngxing.
Tối nay trên trời có rất nhiều sao.
孩子喜欢看星星。
Háizi xǐhuan kàn xīngxing.
Bọn trẻ thích ngắm sao.