SuperLandingSuperLanding

星星

xīngxing

Hán Việt TINH TINH

ngôi sao

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chữ 星 thứ hai đọc thanh nhẹ. Lượng từ 颗: 一颗星星.

Ví dụ

  1. 今天晚上天上有很多星星。

    Jīntiān wǎnshang tiān shang yǒu hěn duō xīngxing.

    Tối nay trên trời có rất nhiều sao.

  2. 孩子喜欢看星星。

    Háizi xǐhuan kàn xīngxing.

    Bọn trẻ thích ngắm sao.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn