行动
Hán Việt HÀNH ĐỘNG
hành động; đi lại, cử động
Cách dùng
Vừa là động từ (马上行动 – hành động ngay) vừa là danh từ (他的行动). Mang sắc thái hơi trang trọng hơn 做.
Ví dụ
我们现在就开始行动吧。
Wǒmen xiànzài jiù kāishǐ xíngdòng ba.
Chúng ta bắt đầu hành động ngay bây giờ đi.
他腿不好,行动很慢。
Tā tuǐ bù hǎo, xíngdòng hěn màn.
Chân ông ấy không tốt, đi lại rất chậm.