SuperLandingSuperLanding

明星

míngxīng

Hán Việt MINH TINH

ngôi sao, người nổi tiếng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ người nổi tiếng: 电影明星、体育明星. Lượng từ 位/个.

Ví dụ

  1. 她是一位有名的电影明星。

    Tā shì yí wèi yǒumíng de diànyǐng míngxīng.

    Cô ấy là một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.

  2. 很多年轻人喜欢这个明星。

    Hěn duō niánqīngrén xǐhuan zhège míngxīng.

    Rất nhiều bạn trẻ thích ngôi sao này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn