故意
Hán Việt CỐ Ý
cố ý, cố tình
Cách dùng
Đứng trước động từ: 故意 + V. Hay dùng phủ định: 我不是故意的 (tôi không cố ý).
Ví dụ
对不起,我不是故意的。
Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì de.
Xin lỗi, tôi không cố ý.
他故意不接我的电话。
Tā gùyì bù jiē wǒ de diànhuà.
Anh ta cố tình không nghe điện thoại của tôi.