SuperLandingSuperLanding

故意

gùyì

Hán Việt CỐ Ý

cố ý, cố tình

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Đứng trước động từ: 故意 + V. Hay dùng phủ định: 我不是故意的 (tôi không cố ý).

Ví dụ

  1. 对不起,我不是故意的。

    Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì de.

    Xin lỗi, tôi không cố ý.

  2. 他故意不接我的电话。

    Tā gùyì bù jiē wǒ de diànhuà.

    Anh ta cố tình không nghe điện thoại của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn