SuperLandingSuperLanding

不好意思

bù hǎoyìsi

Hán Việt BẤT HẢO Ý TƯ

xin lỗi, ngại quá; ngại ngùng

HSK 2

Cách dùng

Dùng xin lỗi nhẹ hoặc khi làm phiền: 不好意思,请问…. Cũng chỉ cảm giác ngượng: 不好意思说.

Ví dụ

  1. 不好意思,我来晚了。

    Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.

    Ngại quá, tôi đến muộn.

  2. 不好意思,请问洗手间在哪儿?

    Bù hǎoyìsi, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎr?

    Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn