不好意思
Hán Việt BẤT HẢO Ý TƯ
xin lỗi, ngại quá; ngại ngùng
Cách dùng
Dùng xin lỗi nhẹ hoặc khi làm phiền: 不好意思,请问…. Cũng chỉ cảm giác ngượng: 不好意思说.
Ví dụ
不好意思,我来晚了。
Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Ngại quá, tôi đến muộn.
不好意思,请问洗手间在哪儿?
Bù hǎoyìsi, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎr?
Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?