站住
Hán Việt TRẠM TRÚ
đứng lại, dừng lại
Cách dùng
Hay dùng làm câu mệnh lệnh: 站住! Là từ ly hợp: 站得住、站不住.
Ví dụ
站住!别跑!
Zhànzhù! Bié pǎo!
Đứng lại! Đừng chạy!
地上太滑,我站不住。
Dìshang tài huá, wǒ zhàn bu zhù.
Sàn trơn quá, tôi đứng không vững.
Hán Việt TRẠM TRÚ
đứng lại, dừng lại
Hay dùng làm câu mệnh lệnh: 站住! Là từ ly hợp: 站得住、站不住.
站住!别跑!
Zhànzhù! Bié pǎo!
Đứng lại! Đừng chạy!
地上太滑,我站不住。
Dìshang tài huá, wǒ zhàn bu zhù.
Sàn trơn quá, tôi đứng không vững.