地铁站
Hán Việt ĐỊA THIẾT TRẠM
ga tàu điện ngầm
Cách dùng
Lượng từ 个. Hay dùng: 最近的地铁站在哪儿?
Ví dụ
请问,地铁站在哪儿?
Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?
Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
我家旁边有一个地铁站。
Wǒ jiā pángbiān yǒu yí ge dìtiězhàn.
Cạnh nhà tôi có một ga tàu điện ngầm.