SuperLandingSuperLanding

地铁站

dìtiězhàn

Hán Việt ĐỊA THIẾT TRẠM

ga tàu điện ngầm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 个. Hay dùng: 最近的地铁站在哪儿?

Ví dụ

  1. 请问,地铁站在哪儿?

    Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?

    Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?

  2. 我家旁边有一个地铁站。

    Wǒ jiā pángbiān yǒu yí ge dìtiězhàn.

    Cạnh nhà tôi có một ga tàu điện ngầm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn