SuperLandingSuperLanding

相同

xiāngtóng

Hán Việt TƯƠNG ĐỒNG

giống nhau, tương đồng

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ, hay dùng: A和B相同, 相同的 + danh từ. Gần nghĩa 一样 nhưng trang trọng hơn.

Ví dụ

  1. 我们的看法相同。

    Wǒmen de kànfǎ xiāngtóng.

    Quan điểm của chúng tôi giống nhau.

  2. 他们穿着相同的衣服。

    Tāmen chuānzhe xiāngtóng de yīfu.

    Họ mặc quần áo giống nhau.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn