相同
Hán Việt TƯƠNG ĐỒNG
giống nhau, tương đồng
Cách dùng
Tính từ, hay dùng: A和B相同, 相同的 + danh từ. Gần nghĩa 一样 nhưng trang trọng hơn.
Ví dụ
我们的看法相同。
Wǒmen de kànfǎ xiāngtóng.
Quan điểm của chúng tôi giống nhau.
他们穿着相同的衣服。
Tāmen chuānzhe xiāngtóng de yīfu.
Họ mặc quần áo giống nhau.