SuperLandingSuperLanding

正常

zhèngcháng

Hán Việt CHÍNH THƯỜNG

bình thường

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa 不正常. Hay dùng 一切正常、正常上班.

Ví dụ

  1. 他的身体很正常。

    Tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.

    Cơ thể anh ấy rất bình thường.

  2. 明天正常上课。

    Míngtiān zhèngcháng shàngkè.

    Ngày mai học bình thường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn