正常
Hán Việt CHÍNH THƯỜNG
bình thường
Cách dùng
Trái nghĩa 不正常. Hay dùng 一切正常、正常上班.
Ví dụ
他的身体很正常。
Tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.
Cơ thể anh ấy rất bình thường.
明天正常上课。
Míngtiān zhèngcháng shàngkè.
Ngày mai học bình thường.
Hán Việt CHÍNH THƯỜNG
bình thường
Trái nghĩa 不正常. Hay dùng 一切正常、正常上班.
他的身体很正常。
Tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.
Cơ thể anh ấy rất bình thường.
明天正常上课。
Míngtiān zhèngcháng shàngkè.
Ngày mai học bình thường.