真正
Hán Việt CHÂN CHÍNH
thật sự, đích thực
Cách dùng
Làm định ngữ (真正的朋友) hoặc trạng ngữ (真正明白).
Ví dụ
他是我真正的朋友。
Tā shì wǒ zhēnzhèng de péngyou.
Anh ấy là người bạn thật sự của tôi.
我现在才真正明白了。
Wǒ xiànzài cái zhēnzhèng míngbai le.
Bây giờ tôi mới thật sự hiểu.