SuperLandingSuperLanding

真正

zhēnzhèng

Hán Việt CHÂN CHÍNH

thật sự, đích thực

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Làm định ngữ (真正的朋友) hoặc trạng ngữ (真正明白).

Ví dụ

  1. 他是我真正的朋友。

    Tā shì wǒ zhēnzhèng de péngyou.

    Anh ấy là người bạn thật sự của tôi.

  2. 我现在才真正明白了。

    Wǒ xiànzài cái zhēnzhèng míngbai le.

    Bây giờ tôi mới thật sự hiểu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn