正好
Hán Việt CHÍNH HẢO
vừa vặn, vừa khéo; đúng lúc
Cách dùng
Tính từ: 大小正好. Phó từ đứng trước động từ: 正好碰到.
Ví dụ
这双鞋我穿正好。
Zhè shuāng xié wǒ chuān zhènghǎo.
Đôi giày này tôi đi vừa khít.
我正好要去超市,一起走吧。
Wǒ zhènghǎo yào qù chāoshì, yìqǐ zǒu ba.
Tôi cũng vừa định đi siêu thị, cùng đi nhé.