SuperLandingSuperLanding

正好

zhènghǎo

Hán Việt CHÍNH HẢO

vừa vặn, vừa khéo; đúng lúc

HSK 2Tính từPhó từ

Cách dùng

Tính từ: 大小正好. Phó từ đứng trước động từ: 正好碰到.

Ví dụ

  1. 这双鞋我穿正好。

    Zhè shuāng xié wǒ chuān zhènghǎo.

    Đôi giày này tôi đi vừa khít.

  2. 我正好要去超市,一起走吧。

    Wǒ zhènghǎo yào qù chāoshì, yìqǐ zǒu ba.

    Tôi cũng vừa định đi siêu thị, cùng đi nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn