SuperLandingSuperLanding

重点

zhòngdiǎn

Hán Việt TRỌNG ĐIỂM

trọng điểm, điểm chính; một cách trọng tâm

HSK 2Danh từPhó từ

Cách dùng

Danh từ: 学习重点. Phó từ: 重点 + động từ (重点学习).

Ví dụ

  1. 这是今天课文的重点。

    Zhè shì jīntiān kèwén de zhòngdiǎn.

    Đây là trọng điểm của bài khóa hôm nay.

  2. 我们重点练习听力。

    Wǒmen zhòngdiǎn liànxí tīnglì.

    Chúng ta tập trung luyện nghe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn