SuperLandingSuperLanding

中医

zhōngyī

Hán Việt TRUNG Y

Đông y; thầy thuốc Đông y

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ y học cổ truyền Trung Quốc hoặc bác sĩ Đông y; đối lập 西医.

Ví dụ

  1. 我想去看中医。

    Wǒ xiǎng qù kàn zhōngyī.

    Tôi muốn đi khám Đông y.

  2. 他爷爷是一位老中医。

    Tā yéye shì yí wèi lǎo zhōngyī.

    Ông nội anh ấy là một thầy thuốc Đông y lâu năm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn