走过
Hán Việt TẨU QUÁ
đi qua
Cách dùng
Động từ + bổ ngữ xu hướng 过; hay dùng 走过来、走过去.
Ví dụ
他从我身边走过。
Tā cóng wǒ shēnbiān zǒuguò.
Anh ấy đi ngang qua tôi.
走过这条路就到学校了。
Zǒuguò zhè tiáo lù jiù dào xuéxiào le.
Đi qua con đường này là đến trường.
Hán Việt TẨU QUÁ
đi qua
Động từ + bổ ngữ xu hướng 过; hay dùng 走过来、走过去.
他从我身边走过。
Tā cóng wǒ shēnbiān zǒuguò.
Anh ấy đi ngang qua tôi.
走过这条路就到学校了。
Zǒuguò zhè tiáo lù jiù dào xuéxiào le.
Đi qua con đường này là đến trường.