SuperLandingSuperLanding

夜里

yè·lǐ

Hán Việt DẠ LÝ

ban đêm, trong đêm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ; 里 có thể đọc thanh nhẹ.

Ví dụ

  1. 昨天夜里下了大雨。

    Zuótiān yèli xiàle dà yǔ.

    Đêm qua mưa to.

  2. 她夜里常常睡不着。

    Tā yèli chángcháng shuì bu zháo.

    Ban đêm cô ấy thường không ngủ được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn