夜里
Hán Việt DẠ LÝ
ban đêm, trong đêm
Cách dùng
Chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ; 里 có thể đọc thanh nhẹ.
Ví dụ
昨天夜里下了大雨。
Zuótiān yèli xiàle dà yǔ.
Đêm qua mưa to.
她夜里常常睡不着。
Tā yèli chángcháng shuì bu zháo.
Ban đêm cô ấy thường không ngủ được.