SuperLandingSuperLanding

不久

bùjiǔ

Hán Việt BẤT CỬU

không lâu, chẳng bao lâu

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Dùng chỉ thời gian ngắn: 不久以后, 不久前. Có thể đứng đầu câu.

Ví dụ

  1. 他不久就要回国了。

    Tā bùjiǔ jiù yào huí guó le.

    Không lâu nữa anh ấy sẽ về nước.

  2. 我不久前去过上海。

    Wǒ bùjiǔ qián qù guo Shànghǎi.

    Cách đây không lâu tôi đã đi Thượng Hải.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn