SuperLandingSuperLanding

不少

bù shǎo

Hán Việt BẤT THIỂU

không ít, khá nhiều

HSK 2

Cách dùng

Đứng trước danh từ: 不少人, 不少钱. Có thể làm vị ngữ: 人不少.

Ví dụ

  1. 公园里有不少人。

    Gōngyuán li yǒu bù shǎo rén.

    Trong công viên có khá nhiều người.

  2. 这次旅行我花了不少钱。

    Zhè cì lǚxíng wǒ huā le bù shǎo qián.

    Chuyến du lịch này tôi đã tiêu không ít tiền.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn