不同
Hán Việt BẤT ĐỒNG
khác nhau, không giống
Cách dùng
Mẫu: A和B不同. Làm định ngữ: 不同的国家, 不同的看法.
Ví dụ
我们来自不同的国家。
Wǒmen láizì bù tóng de guójiā.
Chúng tôi đến từ những quốc gia khác nhau.
他的想法和我不同。
Tā de xiǎngfǎ hé wǒ bù tóng.
Suy nghĩ của anh ấy khác với tôi.