场
Hán Việt TRƯỜNG
trận, buổi, suất (lượng từ)
Cách dùng
Dùng cho hoạt động thể thao, văn nghệ: 一场比赛, 一场电影. Cũng dùng cho mưa: 一场雨.
Ví dụ
昨天我看了一场足球比赛。
Zuótiān wǒ kàn le yì chǎng zúqiú bǐsài.
Hôm qua tôi đã xem một trận bóng đá.
下了一场大雨。
Xià le yì chǎng dà yǔ.
Đã có một trận mưa to.