SuperLandingSuperLanding

场

chǎng

Hán Việt TRƯỜNG

trận, buổi, suất (lượng từ)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Dùng cho hoạt động thể thao, văn nghệ: 一场比赛, 一场电影. Cũng dùng cho mưa: 一场雨.

Ví dụ

  1. 昨天我看了一场足球比赛。

    Zuótiān wǒ kàn le yì chǎng zúqiú bǐsài.

    Hôm qua tôi đã xem một trận bóng đá.

  2. 下了一场大雨。

    Xià le yì chǎng dà yǔ.

    Đã có một trận mưa to.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn