SuperLandingSuperLanding

体育场

tǐyùchǎng

Hán Việt THỂ DỤC TRƯỜNG

sân vận động

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ sân ngoài trời lớn; phân biệt với 体育馆 (nhà thi đấu trong nhà).

Ví dụ

  1. 我们在体育场跑步。

    Wǒmen zài tǐyùchǎng pǎobù.

    Chúng tôi chạy bộ ở sân vận động.

  2. 体育场里有很多人。

    Tǐyùchǎng li yǒu hěn duō rén.

    Trong sân vận động có rất nhiều người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn