SuperLandingSuperLanding

长

cháng

Hán Việt TRƯỜNG

dài

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ độ dài hoặc thời gian dài: 很长, 长时间. Trái nghĩa 短. Đọc zhǎng khi là động từ 'lớn lên'.

Ví dụ

  1. 她的头发很长。

    Tā de tóufa hěn cháng.

    Tóc cô ấy rất dài.

  2. 这条河有多长?

    Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?

    Con sông này dài bao nhiêu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn