长
Hán Việt TRƯỜNG
dài
Cách dùng
Chỉ độ dài hoặc thời gian dài: 很长, 长时间. Trái nghĩa 短. Đọc zhǎng khi là động từ 'lớn lên'.
Ví dụ
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
这条河有多长?
Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
Con sông này dài bao nhiêu?
Hán Việt TRƯỜNG
dài
Chỉ độ dài hoặc thời gian dài: 很长, 长时间. Trái nghĩa 短. Đọc zhǎng khi là động từ 'lớn lên'.
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
这条河有多长?
Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
Con sông này dài bao nhiêu?