过去
Hán Việt QUÁ KHỨ
qua đó, đi qua; trôi qua
Cách dùng
Chỉ hướng rời xa người nói; đối lập 过来. Làm bổ ngữ: 走过去. (Đọc guòqù khi là danh từ 'quá khứ'.)
Ví dụ
你在这儿等,我过去看看。
Nǐ zài zhèr děng, wǒ guòqu kànkan.
Bạn đợi ở đây, tôi qua đó xem thử.
一年很快就过去了。
Yì nián hěn kuài jiù guòqu le.
Một năm trôi qua rất nhanh.