SuperLandingSuperLanding

过去

guò·qù

Hán Việt QUÁ KHỨ

qua đó, đi qua; trôi qua

HSK 2Động từ

Cách dùng

Chỉ hướng rời xa người nói; đối lập 过来. Làm bổ ngữ: 走过去. (Đọc guòqù khi là danh từ 'quá khứ'.)

Ví dụ

  1. 你在这儿等,我过去看看。

    Nǐ zài zhèr děng, wǒ guòqu kànkan.

    Bạn đợi ở đây, tôi qua đó xem thử.

  2. 一年很快就过去了。

    Yì nián hěn kuài jiù guòqu le.

    Một năm trôi qua rất nhanh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn