过来
Hán Việt QUÁ LAI
lại đây, qua đây
Cách dùng
Chỉ hướng lại gần người nói; đối lập 过去. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 走过来, 拿过来.
Ví dụ
你过来一下。
Nǐ guòlai yíxià.
Bạn lại đây một chút.
他向我走过来了。
Tā xiàng wǒ zǒu guòlai le.
Anh ấy đi về phía tôi.
Hán Việt QUÁ LAI
lại đây, qua đây
Chỉ hướng lại gần người nói; đối lập 过去. Cũng làm bổ ngữ xu hướng: 走过来, 拿过来.
你过来一下。
Nǐ guòlai yíxià.
Bạn lại đây một chút.
他向我走过来了。
Tā xiàng wǒ zǒu guòlai le.
Anh ấy đi về phía tôi.