SuperLandingSuperLanding

车

chē

Hán Việt XA

xe

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ xe nói chung; lượng từ 辆. Động từ đi kèm: 开车 (lái xe), 坐车 (đi xe), 上车/下车.

Ví dụ

  1. 他有一辆新车。

    Tā yǒu yí liàng xīn chē.

    Anh ấy có một chiếc xe mới.

  2. 我们坐车去吧。

    Wǒmen zuò chē qù ba.

    Chúng ta đi xe đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn