车
Hán Việt XA
xe
Cách dùng
Chỉ xe nói chung; lượng từ 辆. Động từ đi kèm: 开车 (lái xe), 坐车 (đi xe), 上车/下车.
Ví dụ
他有一辆新车。
Tā yǒu yí liàng xīn chē.
Anh ấy có một chiếc xe mới.
我们坐车去吧。
Wǒmen zuò chē qù ba.
Chúng ta đi xe đi.
Hán Việt XA
xe
Chỉ xe nói chung; lượng từ 辆. Động từ đi kèm: 开车 (lái xe), 坐车 (đi xe), 上车/下车.
他有一辆新车。
Tā yǒu yí liàng xīn chē.
Anh ấy có một chiếc xe mới.
我们坐车去吧。
Wǒmen zuò chē qù ba.
Chúng ta đi xe đi.