SuperLandingSuperLanding

上车

shàng chē

Hán Việt THƯỢNG XA

lên xe

HSK 1

Cách dùng

Cụm động từ, chỉ hành động bước lên xe (buýt, taxi, tàu). Trái nghĩa: 下车 (xuống xe).

Ví dụ

  1. 快上车吧!

    Kuài shàng chē ba!

    Mau lên xe đi!

  2. 他在学校门口上车。

    Tā zài xuéxiào ménkǒu shàng chē.

    Cậu ấy lên xe ở cổng trường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn