上车
Hán Việt THƯỢNG XA
lên xe
Cách dùng
Cụm động từ, chỉ hành động bước lên xe (buýt, taxi, tàu). Trái nghĩa: 下车 (xuống xe).
Ví dụ
快上车吧!
Kuài shàng chē ba!
Mau lên xe đi!
他在学校门口上车。
Tā zài xuéxiào ménkǒu shàng chē.
Cậu ấy lên xe ở cổng trường.
Hán Việt THƯỢNG XA
lên xe
Cụm động từ, chỉ hành động bước lên xe (buýt, taxi, tàu). Trái nghĩa: 下车 (xuống xe).
快上车吧!
Kuài shàng chē ba!
Mau lên xe đi!
他在学校门口上车。
Tā zài xuéxiào ménkǒu shàng chē.
Cậu ấy lên xe ở cổng trường.