SuperLandingSuperLanding

大大

dàdà

Hán Việt ĐẠI ĐẠI

rất nhiều, đáng kể

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Phó từ đứng trước động từ chỉ sự thay đổi: 大大提高, 大大增加.

Ví dụ

  1. 他的汉语水平大大提高了。

    Tā de Hànyǔ shuǐpíng dàdà tígāo le.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tăng lên rất nhiều.

  2. 地铁大大方便了我们的生活。

    Dìtiě dàdà fāngbiàn le wǒmen de shēnghuó.

    Tàu điện ngầm làm cuộc sống của chúng ta thuận tiện hơn nhiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn