SuperLandingSuperLanding

大部分

dàbùfen

Hán Việt ĐẠI BỘ PHẬN

phần lớn, đa số

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đứng trước danh từ (大部分学生) hoặc làm chủ ngữ. Gần nghĩa 大多数 nhưng 大部分 dùng được cả cho vật không đếm được.

Ví dụ

  1. 大部分同学都去了。

    Dàbùfen tóngxué dōu qù le.

    Phần lớn bạn học đều đi rồi.

  2. 作业我已经写完了大部分。

    Zuòyè wǒ yǐjīng xiě wán le dàbùfen.

    Bài tập tôi đã làm xong phần lớn rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn