东方
Hán Việt ĐÔNG PHƯƠNG
phương đông
Cách dùng
Chỉ hướng đông hoặc khu vực châu Á (东方文化); đối lập 西方.
Ví dụ
太阳从东方升起。
Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.
Mặt trời mọc ở phương đông.
他对东方文化很感兴趣。
Tā duì dōngfāng wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Đông.