SuperLandingSuperLanding

东方

dōngfāng

Hán Việt ĐÔNG PHƯƠNG

phương đông

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ hướng đông hoặc khu vực châu Á (东方文化); đối lập 西方.

Ví dụ

  1. 太阳从东方升起。

    Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.

    Mặt trời mọc ở phương đông.

  2. 他对东方文化很感兴趣。

    Tā duì dōngfāng wénhuà hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Đông.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn