东南
Hán Việt ĐÔNG NAM
hướng đông nam
Cách dùng
Chỉ phương hướng; 东南亚 là Đông Nam Á.
Ví dụ
越南在东南亚。
Yuènán zài Dōngnányà.
Việt Nam ở Đông Nam Á.
风从东南吹过来。
Fēng cóng dōngnán chuī guòlái.
Gió thổi đến từ hướng đông nam.
Hán Việt ĐÔNG NAM
hướng đông nam
Chỉ phương hướng; 东南亚 là Đông Nam Á.
越南在东南亚。
Yuènán zài Dōngnányà.
Việt Nam ở Đông Nam Á.
风从东南吹过来。
Fēng cóng dōngnán chuī guòlái.
Gió thổi đến từ hướng đông nam.